| Model | DOTHANH IZ |
| Xuất xứ | CKD |
| Tải trọng | 7.5T |
| Giá niêm yết | Liên hệ |
DOTHANH JP120SL là phiên bản xe thuộc phân khúc tiệm cận cao cấp. Sở hữu diện mạo hoàn toàn mới với ngôn ngữ thiết kế mạnh mẽ đầy uy lực, nổi bật là cụm đèn Hawk-Eye sắc sảo, khoang lái rộng và tiện nghi vượt trội. Xe được lắp ráp dựa trên nền tảng linh kiện nhập khẩu đồng bộ, ứng dụng dây chuyền công nghệ hiện đại nhằm đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Với kích thước thùng dài 6.3m, DOTHANH JP120SL chính là lựa chọn vận tải thông minh, tối ưu tải trọng cho các chuyến hàng liên tỉnh, giúp doanh nghiệp tăng hiệu quả kinh tế và bền bỉ chinh phục hành trình.
"UY LỰC THỐNG LĨNH HÀNH TRÌNH"
| MODEL |
jp120sl mui bạt |
jp120sl thùng kín | jp120sl thùng lững | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | ||||
| Khối lượng toàn bộ | 12.000 | |||
| Khối lượng hàng hóa | 7.500 | 7.300 | 7.790 | |
| Khối lượng bản thân | 4.305 | 4.505 | 4.015 | |
| Số chỗ ngồi (người) | 03 | |||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 120 | |||
| KÍCH THƯỚC (mm) | ||||
| Kích thước tổng thể DxRxC | 8.125 x 2.350 x 3.490 | 8.155 x 2.355 x 3.480 | 8.145 x 2.350 x 2.520 | |
| Kích thước lòng thùng hàng DxRxC/TC | 6.300 x 2.220 x 730/2.300 | 6.300 x 2.220 x 2.300 | 6.300 x 2.220 x 600 | |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 | |||
| Vết bánh xe trước | 1.740 | |||
| Vết bánh xe sau | 1.710 | |||
| Khoảng sáng gầm xe | ||||
| ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG | ||||
| Kiểu động cơ | JX4D30D5H (Euro 5) | |||
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, tăng áp | |||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.892 | |||
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 163/2.800 | |||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 450/1.400-2.400 | |||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi | |||
| HỆ THỐNG PHANH | ||||
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng | |||
| Phanh đỗ | Tang trống, tác dụng lên bánh xe trục 2, điều khiển khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh | |||
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | |||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | ||||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |||
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực | |||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |||
| Máy phát điện | 14V-110A | |||
| Ắc-quy | 12V-90 Ah | |||
| Cỡ lốp/Công thức bánh xe | 8.25 -16/4x2R | |||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | ||||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 25,2 | 25,2 | 25,2 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 90 | 90 | 90 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 8,3 | |||